TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débouter

/de.bu.te/ giọng máy của trình duyệt

débouter nghĩa là bác đơn của.

Nghĩa của débouter

Ngoại động từ

  1. Luật học, pháp lý Bác đơn của.
    • Débouter quelqu'un de son appelbác đơn chống án của ai

Chia động từ débouter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déboutéHiện tại phân từ: déboutant

Hiện tại présent

  • je déboute
  • tu déboutes
  • il/elle déboute
  • nous déboutons
  • vous déboutez
  • ils/elles déboutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débouté
  • tu as débouté
  • il/elle a débouté
  • nous avons débouté
  • vous avez débouté
  • ils/elles ont débouté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déboutais
  • tu déboutais
  • il/elle déboutait
  • nous déboutions
  • vous déboutiez
  • ils/elles déboutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débouterai
  • tu débouteras
  • il/elle déboutera
  • nous débouterons
  • vous débouterez
  • ils/elles débouteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débouterais
  • tu débouterais
  • il/elle débouterait
  • nous débouterions
  • vous débouteriez
  • ils/elles débouteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déboute
  • que tu déboutes
  • qu'il/elle déboute
  • que nous déboutions
  • que vous déboutiez
  • qu'ils/elles déboutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déboutai
  • tu déboutas
  • il/elle débouta
  • nous déboutâmes
  • vous déboutâtes
  • ils/elles déboutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déboute (tu)
  • déboutons (nous)
  • déboutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dismiss

Câu hỏi thường gặp

débouter nghĩa là gì?

débouter (ngoại động từ) nghĩa là bác đơn của.

débouter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débouter (giọng Pháp chuẩn): /de.bu.te/.

Chia động từ débouter ở thì hiện tại thế nào?

je déboute, tu déboutes, il/elle déboute, nous déboutons, vous déboutez, ils/elles déboutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.