débouté
danh từ giống đực (m)
/debute/ giọng máy của trình duyệt
débouté nghĩa là Jugement débouté (luật học, pháp lý) quyết nghị bác đơn.
Nghĩa của débouté
Danh từ · giống đực
- Jugement débouté (luật học, pháp lý) quyết nghị bác đơn.
Dạng từ của débouté
Đi với mạo từ: un débouté · le débouté
Câu hỏi thường gặp
débouté nghĩa là gì?
débouté (danh từ) nghĩa là Jugement débouté (luật học, pháp lý) quyết nghị bác đơn.
débouté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của débouté (giọng Pháp chuẩn): /debute/.
débouté là giống đực hay giống cái?
débouté là danh từ giống đực (dùng với un, le).