TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débouté

danh từ giống đực (m)
/debute/ giọng máy của trình duyệt

débouté nghĩa là Jugement débouté (luật học, pháp lý) quyết nghị bác đơn.

Nghĩa của débouté

Danh từ · giống đực

  1. Jugement débouté (luật học, pháp lý) quyết nghị bác đơn.

Dạng từ của débouté

Đi với mạo từ: un débouté · le débouté

Câu hỏi thường gặp

débouté nghĩa là gì?

débouté (danh từ) nghĩa là Jugement débouté (luật học, pháp lý) quyết nghị bác đơn.

débouté phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débouté (giọng Pháp chuẩn): /debute/.

débouté là giống đực hay giống cái?

débouté là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.