débitmètre
danh từ giống đực (m)
/de.bi.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
débitmètre nghĩa là lưu lượng kế.
Nghĩa của débitmètre
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Lưu lượng kế.
Dạng từ của débitmètre
Đi với mạo từ: un débitmètre · le débitmètre
| Số nhiều | débitmètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ debitmeter
Câu hỏi thường gặp
débitmètre nghĩa là gì?
débitmètre (danh từ) nghĩa là lưu lượng kế.
débitmètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của débitmètre (giọng Pháp chuẩn): /de.bi.mɛtʁ/.
débitmètre là giống đực hay giống cái?
débitmètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).