TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débiner

/de.bi.ne/ giọng máy của trình duyệt

débiner nghĩa là nói xấu, gièm pha.

Nghĩa của débiner

Ngoại động từ

  1. Nói xấu, gièm pha.

Chia động từ débiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débinéHiện tại phân từ: débinant

Hiện tại présent

  • je débine
  • tu débines
  • il/elle débine
  • nous débinons
  • vous débinez
  • ils/elles débinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débiné
  • tu as débiné
  • il/elle a débiné
  • nous avons débiné
  • vous avez débiné
  • ils/elles ont débiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débinais
  • tu débinais
  • il/elle débinait
  • nous débinions
  • vous débiniez
  • ils/elles débinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débinerai
  • tu débineras
  • il/elle débinera
  • nous débinerons
  • vous débinerez
  • ils/elles débineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débinerais
  • tu débinerais
  • il/elle débinerait
  • nous débinerions
  • vous débineriez
  • ils/elles débineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débine
  • que tu débines
  • qu'il/elle débine
  • que nous débinions
  • que vous débiniez
  • qu'ils/elles débinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débinai
  • tu débinas
  • il/elle débina
  • nous débinâmes
  • vous débinâtes
  • ils/elles débinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débine (tu)
  • débinons (nous)
  • débinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to denigrate, run down

Câu hỏi thường gặp

débiner nghĩa là gì?

débiner (ngoại động từ) nghĩa là nói xấu, gièm pha.

débiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débiner (giọng Pháp chuẩn): /de.bi.ne/.

Chia động từ débiner ở thì hiện tại thế nào?

je débine, tu débines, il/elle débine, nous débinons, vous débinez, ils/elles débinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.