TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déambuler

/de.ɑ̃.by.le/ giọng máy của trình duyệt

déambuler nghĩa là dạo chơi loăng quăng, đi tản bộ.

Nghĩa của déambuler

Nội động từ

  1. Dạo chơi loăng quăng; đi tản bộ.

Chia động từ déambuler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déambuléHiện tại phân từ: déambulant

Hiện tại présent

  • je déambule
  • tu déambules
  • il/elle déambule
  • nous déambulons
  • vous déambulez
  • ils/elles déambulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déambulé
  • tu as déambulé
  • il/elle a déambulé
  • nous avons déambulé
  • vous avez déambulé
  • ils/elles ont déambulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déambulais
  • tu déambulais
  • il/elle déambulait
  • nous déambulions
  • vous déambuliez
  • ils/elles déambulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déambulerai
  • tu déambuleras
  • il/elle déambulera
  • nous déambulerons
  • vous déambulerez
  • ils/elles déambuleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déambulerais
  • tu déambulerais
  • il/elle déambulerait
  • nous déambulerions
  • vous déambuleriez
  • ils/elles déambuleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déambule
  • que tu déambules
  • qu'il/elle déambule
  • que nous déambulions
  • que vous déambuliez
  • qu'ils/elles déambulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déambulai
  • tu déambulas
  • il/elle déambula
  • nous déambulâmes
  • vous déambulâtes
  • ils/elles déambulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déambule (tu)
  • déambulons (nous)
  • déambulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stroll, to walk around, to amble

Câu hỏi thường gặp

déambuler nghĩa là gì?

déambuler (nội động từ) nghĩa là dạo chơi loăng quăng, đi tản bộ.

déambuler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déambuler (giọng Pháp chuẩn): /de.ɑ̃.by.le/.

Chia động từ déambuler ở thì hiện tại thế nào?

je déambule, tu déambules, il/elle déambule, nous déambulons, vous déambulez, ils/elles déambulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.