cuirassier
danh từ giống đực (m)
/kɥi.ʁa.sje/ giọng máy của trình duyệt
cuirassier nghĩa là lính thiết kỵ, lính thiết giáp.
Nghĩa của cuirassier
Danh từ · giống đực
- Lính thiết kỵ; lính thiết giáp.
Dạng từ của cuirassier
Đi với mạo từ: un cuirassier · le cuirassier
| Số nhiều | cuirassiers |
| Giống cái | cuirassier |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cuirassier
Câu hỏi thường gặp
cuirassier nghĩa là gì?
cuirassier (danh từ) nghĩa là lính thiết kỵ, lính thiết giáp.
cuirassier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuirassier (giọng Pháp chuẩn): /kɥi.ʁa.sje/.
cuirassier là giống đực hay giống cái?
cuirassier là danh từ giống đực (dùng với un, le).