crucifier
crucifier nghĩa là đóng đinh câu rút, hành khổ.
Nghĩa của crucifier
Ngoại động từ
- Trói vào cây chữ thập, đóng đinh câu rút.
- Nghĩa bóng Hành khổ.
- Crucifier sa chairhành khổ thể xác của mình
Chia động từ crucifier
Hiện tại présent
- je crucifie
- tu crucifies
- il/elle crucifie
- nous crucifions
- vous crucifiez
- ils/elles crucifient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai crucifié
- tu as crucifié
- il/elle a crucifié
- nous avons crucifié
- vous avez crucifié
- ils/elles ont crucifié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je crucifiais
- tu crucifiais
- il/elle crucifiait
- nous crucifiions
- vous crucifiiez
- ils/elles crucifiaient
Tương lai đơn futur simple
- je crucifierai
- tu crucifieras
- il/elle crucifiera
- nous crucifierons
- vous crucifierez
- ils/elles crucifieront
Điều kiện conditionnel présent
- je crucifierais
- tu crucifierais
- il/elle crucifierait
- nous crucifierions
- vous crucifieriez
- ils/elles crucifieraient
Giả định subjonctif présent
- que je crucifie
- que tu crucifies
- qu'il/elle crucifie
- que nous crucifiions
- que vous crucifiiez
- qu'ils/elles crucifient
Quá khứ đơn passé simple
- je crucifiai
- tu crucifias
- il/elle crucifia
- nous crucifiâmes
- vous crucifiâtes
- ils/elles crucifièrent
Mệnh lệnh impératif
- crucifie (tu)
- crucifions (nous)
- crucifiez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to crucify
Câu hỏi thường gặp
crucifier nghĩa là gì?
crucifier (ngoại động từ) nghĩa là đóng đinh câu rút, hành khổ.
crucifier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crucifier (giọng Pháp chuẩn): /kʁy.si.fje/.
Chia động từ crucifier ở thì hiện tại thế nào?
je crucifie, tu crucifies, il/elle crucifie, nous crucifions, vous crucifiez, ils/elles crucifient.