TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crucifier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁy.si.fje/ giọng máy của trình duyệt

crucifier nghĩa là đóng đinh câu rút, hành khổ.

Nghĩa của crucifier

Ngoại động từ

  1. Trói vào cây chữ thập, đóng đinh câu rút.
  2. Nghĩa bóng Hành khổ.
    • Crucifier sa chairhành khổ thể xác của mình

Chia động từ crucifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: crucifiéHiện tại phân từ: crucifiant

Hiện tại présent

  • je crucifie
  • tu crucifies
  • il/elle crucifie
  • nous crucifions
  • vous crucifiez
  • ils/elles crucifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai crucifié
  • tu as crucifié
  • il/elle a crucifié
  • nous avons crucifié
  • vous avez crucifié
  • ils/elles ont crucifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je crucifiais
  • tu crucifiais
  • il/elle crucifiait
  • nous crucifiions
  • vous crucifiiez
  • ils/elles crucifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je crucifierai
  • tu crucifieras
  • il/elle crucifiera
  • nous crucifierons
  • vous crucifierez
  • ils/elles crucifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je crucifierais
  • tu crucifierais
  • il/elle crucifierait
  • nous crucifierions
  • vous crucifieriez
  • ils/elles crucifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crucifie
  • que tu crucifies
  • qu'il/elle crucifie
  • que nous crucifiions
  • que vous crucifiiez
  • qu'ils/elles crucifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je crucifiai
  • tu crucifias
  • il/elle crucifia
  • nous crucifiâmes
  • vous crucifiâtes
  • ils/elles crucifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • crucifie (tu)
  • crucifions (nous)
  • crucifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crucify

Câu hỏi thường gặp

crucifier nghĩa là gì?

crucifier (ngoại động từ) nghĩa là đóng đinh câu rút, hành khổ.

crucifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crucifier (giọng Pháp chuẩn): /kʁy.si.fje/.

Chia động từ crucifier ở thì hiện tại thế nào?

je crucifie, tu crucifies, il/elle crucifie, nous crucifions, vous crucifiez, ils/elles crucifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.