crucifié
/kʁy.si.fje/ giọng máy của trình duyệt
crucifié nghĩa là đóng đinh câu rút.
Nghĩa của crucifié
Tính từ
- Trói vào cây chữ thập, đóng đinh câu rút.
- Nghĩa bóng Bị hành khổ; đau khổ.
- Attitude crucifiéethái độ đau khổ
Dạng từ của crucifié
| Số nhiều | crucifiés |
| Giống cái | crucifiée |
| Giống cái số nhiều | crucifiées |
Cụm từ, thành ngữ với crucifié
- le Crucifié — chúa Giê-xu
Câu hỏi thường gặp
crucifié nghĩa là gì?
crucifié (tính từ) nghĩa là đóng đinh câu rút.
crucifié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crucifié (giọng Pháp chuẩn): /kʁy.si.fje/.