croupier
danh từ giống đực (m)
/kʁu.pje/ giọng máy của trình duyệt
croupier nghĩa là người hồ lì.
Nghĩa của croupier
Danh từ · giống đực
- Đánh bài Người hồ lì (trong sòng bạc).
- Người hùn vốn giấu mặt.
- Từ cũ, nghĩa cũ Người ủng hộ ngầm.
- Croupier d'électionsngười ủng hộ ngầm trong bầu cử
Dạng từ của croupier
Đi với mạo từ: un croupier · le croupier
| Số nhiều | croupiers |
| Giống cái | croupière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ croupier
Câu hỏi thường gặp
croupier nghĩa là gì?
croupier (danh từ) nghĩa là người hồ lì.
croupier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croupier (giọng Pháp chuẩn): /kʁu.pje/.
croupier là giống đực hay giống cái?
croupier là danh từ giống đực (dùng với un, le).