TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cristallisant

giọng máy của trình duyệt

cristallisant nghĩa là đang kết tinh.

Nghĩa của cristallisant

Tính từ

  1. Đang kết tinh.
  2. Gây kết tinh.

Câu hỏi thường gặp

cristallisant nghĩa là gì?

cristallisant (tính từ) nghĩa là đang kết tinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.