cretonne
danh từ giống cái (f)
/kʁə.tɔn/ giọng máy của trình duyệt
cretonne nghĩa là vải creton.
Nghĩa của cretonne
Danh từ · giống cái
- Vải creton.
Dạng từ của cretonne
Đi với mạo từ: une cretonne · la cretonne
| Số nhiều | cretonnes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cretonne (strong, heavy fabric of cotton)
Câu hỏi thường gặp
cretonne nghĩa là gì?
cretonne (danh từ) nghĩa là vải creton.
cretonne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cretonne (giọng Pháp chuẩn): /kʁə.tɔn/.
cretonne là giống đực hay giống cái?
cretonne là danh từ giống cái (dùng với une, la).