crayonnage
danh từ giống đực (m)
/kʁɛ.jɔ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
crayonnage nghĩa là bức vẽ bút chì.
Nghĩa của crayonnage
Danh từ · giống đực
- Sự vẽ bằng bút chì.
- Bức vẽ bút chì.
Dạng từ của crayonnage
Đi với mạo từ: un crayonnage · le crayonnage
| Số nhiều | crayonnages |
Câu hỏi thường gặp
crayonnage nghĩa là gì?
crayonnage (danh từ) nghĩa là bức vẽ bút chì.
crayonnage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crayonnage (giọng Pháp chuẩn): /kʁɛ.jɔ.naʒ/.
crayonnage là giống đực hay giống cái?
crayonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).