TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crayonnage

danh từ giống đực (m)
/kʁɛ.jɔ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt

crayonnage nghĩa là bức vẽ bút chì.

Nghĩa của crayonnage

Danh từ · giống đực

  1. Sự vẽ bằng bút chì.
  2. Bức vẽ bút chì.

Dạng từ của crayonnage

Đi với mạo từ: un crayonnage · le crayonnage

Số nhiềucrayonnages

Câu hỏi thường gặp

crayonnage nghĩa là gì?

crayonnage (danh từ) nghĩa là bức vẽ bút chì.

crayonnage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crayonnage (giọng Pháp chuẩn): /kʁɛ.jɔ.naʒ/.

crayonnage là giống đực hay giống cái?

crayonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.