TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crachoter

/kʁa.ʃɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

crachoter nghĩa là nhổ vặt, khạc luôn miệng.

Nghĩa của crachoter

Nội động từ

  1. Nhổ vặt, khạc luôn miệng.
  2. Cắn giấy và làm bắn mực.
    • Plume qui crachotengòi bút cắn giấy và làm bắn mực
  3. Ọc ọc (máy thu thanh...).

Chia động từ crachoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: crachotéHiện tại phân từ: crachotant

Hiện tại présent

  • je crachote
  • tu crachotes
  • il/elle crachote
  • nous crachotons
  • vous crachotez
  • ils/elles crachotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai crachoté
  • tu as crachoté
  • il/elle a crachoté
  • nous avons crachoté
  • vous avez crachoté
  • ils/elles ont crachoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je crachotais
  • tu crachotais
  • il/elle crachotait
  • nous crachotions
  • vous crachotiez
  • ils/elles crachotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je crachoterai
  • tu crachoteras
  • il/elle crachotera
  • nous crachoterons
  • vous crachoterez
  • ils/elles crachoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je crachoterais
  • tu crachoterais
  • il/elle crachoterait
  • nous crachoterions
  • vous crachoteriez
  • ils/elles crachoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crachote
  • que tu crachotes
  • qu'il/elle crachote
  • que nous crachotions
  • que vous crachotiez
  • qu'ils/elles crachotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je crachotai
  • tu crachotas
  • il/elle crachota
  • nous crachotâmes
  • vous crachotâtes
  • ils/elles crachotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crachote (tu)
  • crachotons (nous)
  • crachotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spittle; to splutter, crackle (e.g. a radio)

Câu hỏi thường gặp

crachoter nghĩa là gì?

crachoter (nội động từ) nghĩa là nhổ vặt, khạc luôn miệng.

crachoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crachoter (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.ʃɔ.te/.

Chia động từ crachoter ở thì hiện tại thế nào?

je crachote, tu crachotes, il/elle crachote, nous crachotons, vous crachotez, ils/elles crachotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.