TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crétinisant

/kʁe.ti.ni.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

crétinisant nghĩa là làm cho đần độn, đần độn hóa.

Nghĩa của crétinisant

Tính từ

  1. Làm cho đần độn, đần độn hóa.

Câu hỏi thường gặp

crétinisant nghĩa là gì?

crétinisant (tính từ) nghĩa là làm cho đần độn, đần độn hóa.

crétinisant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crétinisant (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.ti.ni.zɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.