crépu
crépu nghĩa là xoăn.
Nghĩa của crépu
Tính từ
- Xoăn.
- Cheveux crépustóc xoăn
- Feuille crépuelá xoăn
Dạng từ của crépu
| Số nhiều | crépus |
| Giống cái | crépue |
| Giống cái số nhiều | crépues |
Câu ví dụ với crépu
- Ce shampoing est parfait pour les cheveux crépus. Loại dầu gội này rất thích hợp cho mái tóc quăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12604986
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ frizzy, fuzzy; kinky (for hair)
Câu hỏi thường gặp
crépu nghĩa là gì?
crépu (tính từ) nghĩa là xoăn.
crépu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crépu (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.py/.