crépitement
danh từ giống đực (m)
/kʁe.pit.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
crépitement nghĩa là Xem crépitation i.
Nghĩa của crépitement
Danh từ · giống đực
- Xem crépitation i
Dạng từ của crépitement
Đi với mạo từ: un crépitement · le crépitement
| Số nhiều | crépitements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rattle (sound), crackle, crackling
Câu hỏi thường gặp
crépitement nghĩa là gì?
crépitement (danh từ) nghĩa là Xem crépitation i.
crépitement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crépitement (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.pit.mɑ̃/.
crépitement là giống đực hay giống cái?
crépitement là danh từ giống đực (dùng với un, le).