TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crépir

/kʁe.piʁ/ giọng máy của trình duyệt

crépir nghĩa là trát vữa nhám vào.

Nghĩa của crépir

Ngoại động từ

  1. Trát vữa nhám vào.

Chia động từ crépir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: crépiHiện tại phân từ: crépissant

Hiện tại présent

  • je crépis
  • tu crépis
  • il/elle crépit
  • nous crépissons
  • vous crépissez
  • ils/elles crépissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai crépi
  • tu as crépi
  • il/elle a crépi
  • nous avons crépi
  • vous avez crépi
  • ils/elles ont crépi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je crépissais
  • tu crépissais
  • il/elle crépissait
  • nous crépissions
  • vous crépissiez
  • ils/elles crépissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je crépirai
  • tu crépiras
  • il/elle crépira
  • nous crépirons
  • vous crépirez
  • ils/elles crépiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je crépirais
  • tu crépirais
  • il/elle crépirait
  • nous crépirions
  • vous crépiriez
  • ils/elles crépiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crépisse
  • que tu crépisses
  • qu'il/elle crépisse
  • que nous crépissions
  • que vous crépissiez
  • qu'ils/elles crépissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je crépis
  • tu crépis
  • il/elle crépit
  • nous crépîmes
  • vous crépîtes
  • ils/elles crépirent

Mệnh lệnh impératif

  • crépis (tu)
  • crépissons (nous)
  • crépissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crépir

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to roughcast, render

Câu hỏi thường gặp

crépir nghĩa là gì?

crépir (ngoại động từ) nghĩa là trát vữa nhám vào.

crépir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crépir (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.piʁ/.

Chia động từ crépir ở thì hiện tại thế nào?

je crépis, tu crépis, il/elle crépit, nous crépissons, vous crépissez, ils/elles crépissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.