TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crémer

/kʁe.me/ giọng máy của trình duyệt

crémer nghĩa là nhuộm màu kem.

Nghĩa của crémer

Ngoại động từ

  1. Nhuộm màu kem.
    • Crémer une dentellenhuộm màu kem hàng đăng ten
  2. Hỏa táng.

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Nổi kem.
    • Le lait crèmesữa nổi kem

Chia động từ crémer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: créméHiện tại phân từ: crémant

Hiện tại présent

  • je crème
  • tu crèmes
  • il/elle crème
  • nous crémons
  • vous crémez
  • ils/elles crèment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai crémé
  • tu as crémé
  • il/elle a crémé
  • nous avons crémé
  • vous avez crémé
  • ils/elles ont crémé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je crémais
  • tu crémais
  • il/elle crémait
  • nous crémions
  • vous crémiez
  • ils/elles crémaient

Tương lai đơn futur simple

  • je crèmerai
  • tu crèmeras
  • il/elle crèmera
  • nous crèmerons
  • vous crèmerez
  • ils/elles crèmeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je crèmerais
  • tu crèmerais
  • il/elle crèmerait
  • nous crèmerions
  • vous crèmeriez
  • ils/elles crèmeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crème
  • que tu crèmes
  • qu'il/elle crème
  • que nous crémions
  • que vous crémiez
  • qu'ils/elles crèment

Quá khứ đơn passé simple

  • je crémai
  • tu crémas
  • il/elle créma
  • nous crémâmes
  • vous crémâtes
  • ils/elles crémèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crème (tu)
  • crémons (nous)
  • crémez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crémer

Trái nghĩa

Họ từ của crémer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to add cream; to turn to cream
  • Động từ to cremate

Câu hỏi thường gặp

crémer nghĩa là gì?

crémer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhuộm màu kem.

crémer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crémer (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.me/.

Chia động từ crémer ở thì hiện tại thế nào?

je crème, tu crèmes, il/elle crème, nous crémons, vous crémez, ils/elles crèment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.