coxarthrose
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
coxarthrose nghĩa là bệnh hư khớp háng.
Nghĩa của coxarthrose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh hư khớp háng.
Dạng từ của coxarthrose
Đi với mạo từ: une coxarthrose · la coxarthrose
| Số nhiều | coxarthroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coxarthrosis
Câu hỏi thường gặp
coxarthrose nghĩa là gì?
coxarthrose (danh từ) nghĩa là bệnh hư khớp háng.
coxarthrose là giống đực hay giống cái?
coxarthrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).