coéquipier
/kɔ.e.ki.pje/ giọng máy của trình duyệt
coéquipier nghĩa là đồng đội.
Nghĩa của coéquipier
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Đồng đội.
Dạng từ của coéquipier
Đi với mạo từ: un coéquipier · le coéquipier
| Số nhiều | coéquipiers |
| Giống cái | coéquipière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teammate
Câu hỏi thường gặp
coéquipier nghĩa là gì?
coéquipier (danh từ) nghĩa là đồng đội.
coéquipier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coéquipier (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.e.ki.pje/.
coéquipier là giống đực hay giống cái?
coéquipier là danh từ giống đực (dùng với un, le).