cortisone
danh từ giống cái (f)
/kɔʁ.ti.zɔn/ giọng máy của trình duyệt
cortisone nghĩa là Coctizon.
Nghĩa của cortisone
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, Dược học Coctizon.
Dạng từ của cortisone
Đi với mạo từ: une cortisone · la cortisone
| Số nhiều | cortisones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cortisone
Câu hỏi thường gặp
cortisone nghĩa là gì?
cortisone (danh từ) nghĩa là Coctizon.
cortisone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cortisone (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.ti.zɔn/.
cortisone là giống đực hay giống cái?
cortisone là danh từ giống cái (dùng với une, la).