TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

corseter

/kɔʁ.sə.te/ giọng máy của trình duyệt

corseter nghĩa là lồng khung cứng vào, mặc áo nịt cho.

Nghĩa của corseter

Ngoại động từ

  1. Lồng khung cứng vào.
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Mặc áo nịt cho.

Chia động từ corseter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: corsetéHiện tại phân từ: corsetant

Hiện tại présent

  • je corsète
  • tu corsètes
  • il/elle corsète
  • nous corsetons
  • vous corsetez
  • ils/elles corsètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai corseté
  • tu as corseté
  • il/elle a corseté
  • nous avons corseté
  • vous avez corseté
  • ils/elles ont corseté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je corsetais
  • tu corsetais
  • il/elle corsetait
  • nous corsetions
  • vous corsetiez
  • ils/elles corsetaient

Tương lai đơn futur simple

  • je corsèterai
  • tu corsèteras
  • il/elle corsètera
  • nous corsèterons
  • vous corsèterez
  • ils/elles corsèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je corsèterais
  • tu corsèterais
  • il/elle corsèterait
  • nous corsèterions
  • vous corsèteriez
  • ils/elles corsèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je corsète
  • que tu corsètes
  • qu'il/elle corsète
  • que nous corsetions
  • que vous corsetiez
  • qu'ils/elles corsètent

Quá khứ đơn passé simple

  • je corsetai
  • tu corsetas
  • il/elle corseta
  • nous corsetâmes
  • vous corsetâtes
  • ils/elles corsetèrent

Mệnh lệnh impératif

  • corsète (tu)
  • corsetons (nous)
  • corsetez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put on a corset

Câu hỏi thường gặp

corseter nghĩa là gì?

corseter (ngoại động từ) nghĩa là lồng khung cứng vào, mặc áo nịt cho.

corseter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corseter (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.sə.te/.

Chia động từ corseter ở thì hiện tại thế nào?

je corsète, tu corsètes, il/elle corsète, nous corsetons, vous corsetez, ils/elles corsètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.