corporal
danh từ giống đực (m)
/kɔʁ.pɔ.ʁal/ giọng máy của trình duyệt
corporal nghĩa là khăn bàn lễ.
Nghĩa của corporal
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Khăn bàn lễ.
Dạng từ của corporal
Đi với mạo từ: un corporal · le corporal
| Số nhiều | corporaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corporal
Câu hỏi thường gặp
corporal nghĩa là gì?
corporal (danh từ) nghĩa là khăn bàn lễ.
corporal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corporal (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.pɔ.ʁal/.
corporal là giống đực hay giống cái?
corporal là danh từ giống đực (dùng với un, le).