cordelier
danh từ giống đực (m)
/kɔʁ.də.lje/ giọng máy của trình duyệt
cordelier nghĩa là Thầy tu dòng Thánh Phơ-răng-xoa.
Nghĩa của cordelier
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Thầy tu dòng Thánh Phơ-răng-xoa.
Dạng từ của cordelier
Đi với mạo từ: un cordelier · le cordelier
| Số nhiều | cordeliers |
| Giống cái | cordelière |
| Giống cái số nhiều | cordelières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Cordelier; Franciscan
- Danh từ Cordelier; Franciscan
Câu hỏi thường gặp
cordelier nghĩa là gì?
cordelier (danh từ) nghĩa là Thầy tu dòng Thánh Phơ-răng-xoa.
cordelier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cordelier (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.də.lje/.
cordelier là giống đực hay giống cái?
cordelier là danh từ giống đực (dùng với un, le).