cordelière
danh từ giống cái (f)
/kɔʁ.də.ljɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
cordelière nghĩa là dây lưng, dây thắt.
Nghĩa của cordelière
Danh từ · giống cái
- Dây lưng (thắt ngoài áo...).
- Dây thắt (thay ca vát).
- Kiến trúc Hình dây thừng chạm.
- Nữ tu sĩ dòng Thánh Phơ-răng-xoa.
Dạng từ của cordelière
Đi với mạo từ: une cordelière · la cordelière
| Số nhiều | cordelières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cord; cord belt
Câu hỏi thường gặp
cordelière nghĩa là gì?
cordelière (danh từ) nghĩa là dây lưng, dây thắt.
cordelière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cordelière (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.də.ljɛʁ/.
cordelière là giống đực hay giống cái?
cordelière là danh từ giống cái (dùng với une, la).