cordé
/kɔʁ.de/ giọng máy của trình duyệt
cordé nghĩa là có hình tim.
Nghĩa của cordé
Tính từ
- Có hình tim.
Dạng từ của cordé
| Số nhiều | cordés |
| Giống cái | cordée |
| Giống cái số nhiều | cordées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ represented as a rope; compare câblé; strung: of a bow, having a string of a specified color
Câu hỏi thường gặp
cordé nghĩa là gì?
cordé (tính từ) nghĩa là có hình tim.
cordé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cordé (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.de/.