coquillard
danh từ giống đực (m)
/kɔ.ki.jaʁ/ giọng máy của trình duyệt
coquillard nghĩa là kẻ ăn mày.
Nghĩa của coquillard
Danh từ · giống đực
- Sử học Kẻ ăn mày (thời Trung đại).
Dạng từ của coquillard
Đi với mạo từ: un coquillard · le coquillard
| Số nhiều | coquillards |
Câu hỏi thường gặp
coquillard nghĩa là gì?
coquillard (danh từ) nghĩa là kẻ ăn mày.
coquillard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coquillard (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ki.jaʁ/.
coquillard là giống đực hay giống cái?
coquillard là danh từ giống đực (dùng với un, le).