coqueret
danh từ giống đực (m)
/kɔ.kʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
coqueret nghĩa là cây toan tương.
Nghĩa của coqueret
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây toan tương.
Dạng từ của coqueret
Đi với mạo từ: un coqueret · le coqueret
| Số nhiều | coquerets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ groundcherry (plant of the genus Physalis)
Câu hỏi thường gặp
coqueret nghĩa là gì?
coqueret (danh từ) nghĩa là cây toan tương.
coqueret phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coqueret (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.kʁɛ/.
coqueret là giống đực hay giống cái?
coqueret là danh từ giống đực (dùng với un, le).