coprah
danh từ giống đực (m)
/kɔ.pʁa/ giọng máy của trình duyệt
coprah nghĩa là cùi dừa khô.
Nghĩa của coprah
Danh từ · giống đực
- Cùi dừa khô.
Dạng từ của coprah
Đi với mạo từ: un coprah · le coprah
| Số nhiều | coprahs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ copra (dried kernel of coconut)
Câu hỏi thường gặp
coprah nghĩa là gì?
coprah (danh từ) nghĩa là cùi dừa khô.
coprah phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coprah (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.pʁa/.
coprah là giống đực hay giống cái?
coprah là danh từ giống đực (dùng với un, le).