contractilité
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.tʁak.ti.li.te/ giọng máy của trình duyệt
contractilité nghĩa là tính co.
Nghĩa của contractilité
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Tính co.
Dạng từ của contractilité
Đi với mạo từ: une contractilité · la contractilité
| Số nhiều | contractilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contractility
Câu hỏi thường gặp
contractilité nghĩa là gì?
contractilité (danh từ) nghĩa là tính co.
contractilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contractilité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁak.ti.li.te/.
contractilité là giống đực hay giống cái?
contractilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).