continentalité
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.ti.nɑ̃.ta.li.te/ giọng máy của trình duyệt
continentalité nghĩa là tính lục địa.
Nghĩa của continentalité
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Tính lục địa (của khí hậu).
Dạng từ của continentalité
Đi với mạo từ: une continentalité · la continentalité
| Số nhiều | continentalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ continentality
Câu hỏi thường gặp
continentalité nghĩa là gì?
continentalité (danh từ) nghĩa là tính lục địa.
continentalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của continentalité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ti.nɑ̃.ta.li.te/.
continentalité là giống đực hay giống cái?
continentalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).