constipation
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃s.ti.pa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
constipation nghĩa là sự táo bón.
Nghĩa của constipation
Danh từ · giống cái
- Sự táo bón.
Dạng từ của constipation
Đi với mạo từ: une constipation · la constipation
| Số nhiều | constipations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constipation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ constipation
Câu hỏi thường gặp
constipation nghĩa là gì?
constipation (danh từ) nghĩa là sự táo bón.
constipation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constipation (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃s.ti.pa.sjɔ̃/.
constipation là giống đực hay giống cái?
constipation là danh từ giống cái (dùng với une, la).