conspirateur
danh từ cả hai giống
/kɔ̃s.pi.ʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
conspirateur nghĩa là kẻ mưu phản.
Nghĩa của conspirateur
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ mưu phản.
- Une organisation de conspirateursmột tổ chức mưu phản
Dạng từ của conspirateur
| Số nhiều | conspirateurs |
| Giống cái | conspiratrice /kɔ̃s.pi.ʁat.ʁis/ |
| Giống cái số nhiều | conspiratrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ conspiratorial, conspiring
- Danh từ conspirator (person who is part of a conspiracy)
Câu hỏi thường gặp
conspirateur nghĩa là gì?
conspirateur (danh từ) nghĩa là kẻ mưu phản.
conspirateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conspirateur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃s.pi.ʁa.tœʁ/.
conspirateur là giống đực hay giống cái?
conspirateur là danh từ cả hai giống.