connaissement
danh từ giống đực (m)
/kɔ.nɛs.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
connaissement nghĩa là vận đơn đường biển.
Nghĩa của connaissement
Danh từ · giống đực
- Vận đơn đường biển.
Dạng từ của connaissement
Đi với mạo từ: un connaissement · le connaissement
| Số nhiều | connaissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bill of lading
Câu hỏi thường gặp
connaissement nghĩa là gì?
connaissement (danh từ) nghĩa là vận đơn đường biển.
connaissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của connaissement (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.nɛs.mɑ̃/.
connaissement là giống đực hay giống cái?
connaissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).