conjugal
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.ʒy.ɡal/ giọng máy của trình duyệt
conjugal nghĩa là Thuộc vợ chồng.
Nghĩa của conjugal
Tính từ
- Thuộc vợ chồng.
- Amour conjugaltình yêu vợ chồng
Dạng từ của conjugal
| Số nhiều | conjugaux |
| Giống cái | conjugale |
| Giống cái số nhiều | conjugales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ conjugal
Câu hỏi thường gặp
conjugal nghĩa là gì?
conjugal (tính từ) nghĩa là Thuộc vợ chồng.
conjugal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conjugal (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ʒy.ɡal/.