confiner
confiner nghĩa là tiếp giáp với, gần như là, giam hãm.
Nghĩa của confiner
Nội động từ
- Tiếp giáp với.
- Le Viêtnam confine à la ChineViệt Nam tiếp giáp với Trung Quốc
- Nghĩa bóng Gần như là.
- Cet acte confine à la foliehành động đó gần như là điên
Ngoại động từ
- Giam hãm.
Chia động từ confiner
Hiện tại présent
- je confine
- tu confines
- il/elle confine
- nous confinons
- vous confinez
- ils/elles confinent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai confiné
- tu as confiné
- il/elle a confiné
- nous avons confiné
- vous avez confiné
- ils/elles ont confiné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je confinais
- tu confinais
- il/elle confinait
- nous confinions
- vous confiniez
- ils/elles confinaient
Tương lai đơn futur simple
- je confinerai
- tu confineras
- il/elle confinera
- nous confinerons
- vous confinerez
- ils/elles confineront
Điều kiện conditionnel présent
- je confinerais
- tu confinerais
- il/elle confinerait
- nous confinerions
- vous confineriez
- ils/elles confineraient
Giả định subjonctif présent
- que je confine
- que tu confines
- qu'il/elle confine
- que nous confinions
- que vous confiniez
- qu'ils/elles confinent
Quá khứ đơn passé simple
- je confinai
- tu confinas
- il/elle confina
- nous confinâmes
- vous confinâtes
- ils/elles confinèrent
Mệnh lệnh impératif
- confine (tu)
- confinons (nous)
- confinez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với confiner
- Il s'est confiné dans sa chambre. Anh ấy tự nhốt mình trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11231290
- Confiné, l'air fournit une isolation thermique considérable. Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367792
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to confine; to border (on)
Câu hỏi thường gặp
confiner nghĩa là gì?
confiner (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếp giáp với, gần như là, giam hãm.
confiner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confiner (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.fi.ne/.
Chia động từ confiner ở thì hiện tại thế nào?
je confine, tu confines, il/elle confine, nous confinons, vous confinez, ils/elles confinent.