TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

confiner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.fi.ne/ giọng máy của trình duyệt

confiner nghĩa là tiếp giáp với, gần như là, giam hãm.

Nghĩa của confiner

Nội động từ

  1. Tiếp giáp với.
    • Le Viêtnam confine à la ChineViệt Nam tiếp giáp với Trung Quốc
  2. Nghĩa bóng Gần như là.
    • Cet acte confine à la foliehành động đó gần như là điên

Ngoại động từ

  1. Giam hãm.

Chia động từ confiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: confinéHiện tại phân từ: confinant

Hiện tại présent

  • je confine
  • tu confines
  • il/elle confine
  • nous confinons
  • vous confinez
  • ils/elles confinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai confiné
  • tu as confiné
  • il/elle a confiné
  • nous avons confiné
  • vous avez confiné
  • ils/elles ont confiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je confinais
  • tu confinais
  • il/elle confinait
  • nous confinions
  • vous confiniez
  • ils/elles confinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je confinerai
  • tu confineras
  • il/elle confinera
  • nous confinerons
  • vous confinerez
  • ils/elles confineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je confinerais
  • tu confinerais
  • il/elle confinerait
  • nous confinerions
  • vous confineriez
  • ils/elles confineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je confine
  • que tu confines
  • qu'il/elle confine
  • que nous confinions
  • que vous confiniez
  • qu'ils/elles confinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je confinai
  • tu confinas
  • il/elle confina
  • nous confinâmes
  • vous confinâtes
  • ils/elles confinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • confine (tu)
  • confinons (nous)
  • confinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với confiner

  • Il s'est confiné dans sa chambre. Anh ấy tự nhốt mình trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11231290
  • Confiné, l'air fournit une isolation thermique considérable. Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367792

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confine; to border (on)

Câu hỏi thường gặp

confiner nghĩa là gì?

confiner (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếp giáp với, gần như là, giam hãm.

confiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confiner (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.fi.ne/.

Chia động từ confiner ở thì hiện tại thế nào?

je confine, tu confines, il/elle confine, nous confinons, vous confinez, ils/elles confinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.