concasseur
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.ka.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
concasseur nghĩa là máy nghiền, nghiền vụn, nghiền.
Nghĩa của concasseur
Danh từ · giống đực
- Máy nghiền.
Tính từ
- Nghiền vụn, nghiền.
- Cylindre concasseurtrục nghiền
Dạng từ của concasseur
Đi với mạo từ: un concasseur · le concasseur
| Số nhiều | concasseurs |
Câu hỏi thường gặp
concasseur nghĩa là gì?
concasseur (danh từ, tính từ) nghĩa là máy nghiền, nghiền vụn, nghiền.
concasseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concasseur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ka.sœʁ/.
concasseur là giống đực hay giống cái?
concasseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).