TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

compulsation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

compulsation nghĩa là sự tra cứu.

Nghĩa của compulsation

Danh từ · giống cái

  1. Sự tra cứu.

Dạng từ của compulsation

Đi với mạo từ: une compulsation · la compulsation

Câu hỏi thường gặp

compulsation nghĩa là gì?

compulsation (danh từ) nghĩa là sự tra cứu.

compulsation là giống đực hay giống cái?

compulsation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.