TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

composant

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.po.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

composant nghĩa là hợp thành, cấu thành, phần hợp thành, thành phần.

Nghĩa của composant

Tính từ

  1. Hợp thành, cấu thành.
    • Les corps composantsnhững chất hợp thành

Danh từ · giống đực

  1. Phần hợp thành, thành phần.
    • Composants de l'airthành phần không khí
  2. Cơ học Lực thành phần, phân lực.
  3. Toán học Thành phần vectơ.

Dạng từ của composant

Số nhiềucomposants
Giống cáicomposante /kɔ̃.pɔ.zɑ̃t/
Giống cái số nhiềucomposantes

Câu ví dụ với composant

  • Les anticorps sont une composante essentielle du système immunitaire. Các kháng thể là một phần quan trọng của hệ thống miễn dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12896112

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ component (smaller, self-contained part of larger entity)
  • Tính từ component

Câu hỏi thường gặp

composant nghĩa là gì?

composant (tính từ, danh từ) nghĩa là hợp thành, cấu thành, phần hợp thành, thành phần.

composant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của composant (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.po.zɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.