composant
composant nghĩa là hợp thành, cấu thành, phần hợp thành, thành phần.
Nghĩa của composant
Tính từ
- Hợp thành, cấu thành.
- Les corps composantsnhững chất hợp thành
Danh từ · giống đực
- Phần hợp thành, thành phần.
- Composants de l'airthành phần không khí
- Cơ học Lực thành phần, phân lực.
- Toán học Thành phần vectơ.
Dạng từ của composant
| Số nhiều | composants |
| Giống cái | composante /kɔ̃.pɔ.zɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | composantes |
Câu ví dụ với composant
- Les anticorps sont une composante essentielle du système immunitaire. Các kháng thể là một phần quan trọng của hệ thống miễn dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12896112
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ component (smaller, self-contained part of larger entity)
- Tính từ component
Câu hỏi thường gặp
composant nghĩa là gì?
composant (tính từ, danh từ) nghĩa là hợp thành, cấu thành, phần hợp thành, thành phần.
composant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của composant (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.po.zɑ̃/.