cochonnet
danh từ giống đực (m)
/kɔ.ʃɔ.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
cochonnet nghĩa là lợn con.
Nghĩa của cochonnet
Danh từ · giống đực
- Lợn con.
- Quả quần nhỏ (trong trò chơi đánh quần) trò chơi đánh quần.
- Súc sắc mười hai mặt.
Dạng từ của cochonnet
Đi với mạo từ: un cochonnet · le cochonnet
| Số nhiều | cochonnets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piglet, young pig; jack, jack-ball
Câu hỏi thường gặp
cochonnet nghĩa là gì?
cochonnet (danh từ) nghĩa là lợn con.
cochonnet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cochonnet (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʃɔ.nɛ/.
cochonnet là giống đực hay giống cái?
cochonnet là danh từ giống đực (dùng với un, le).