coccygien
/kɔksiʒjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
coccygien nghĩa là Coccyx.
Nghĩa của coccygien
Tính từ
- Coccyx.
Dạng từ của coccygien
| Số nhiều | coccygiens |
| Giống cái | coccygienne |
| Giống cái số nhiều | coccygiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ coccygeal
Câu hỏi thường gặp
coccygien nghĩa là gì?
coccygien (tính từ) nghĩa là Coccyx.
coccygien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coccygien (giọng Pháp chuẩn): /kɔksiʒjɛ̃/.