coccinelle
danh từ giống cái (f)
/kɔk.si.nɛl/ giọng máy của trình duyệt
coccinelle nghĩa là bọ rùa.
Nghĩa của coccinelle
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bọ rùa.
Dạng từ của coccinelle
Đi với mạo từ: une coccinelle · la coccinelle
| Số nhiều | coccinelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ladybird, ladybeetle, ladybug
Câu hỏi thường gặp
coccinelle nghĩa là gì?
coccinelle (danh từ) nghĩa là bọ rùa.
coccinelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coccinelle (giọng Pháp chuẩn): /kɔk.si.nɛl/.
coccinelle là giống đực hay giống cái?
coccinelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).