coccidie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
coccidie nghĩa là trùng cầu, bộ trùng cầu.
Nghĩa của coccidie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Trùng cầu (động vật nguyên sinh).
- Số nhiều Bộ trùng cầu.
Dạng từ của coccidie
Đi với mạo từ: une coccidie · la coccidie
| Số nhiều | coccidies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coccidia
Câu hỏi thường gặp
coccidie nghĩa là gì?
coccidie (danh từ) nghĩa là trùng cầu, bộ trùng cầu.
coccidie là giống đực hay giống cái?
coccidie là danh từ giống cái (dùng với une, la).