TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

clochardisation

danh từ giống cái (f)
/klɔ.ʃaʁ.di.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

clochardisation nghĩa là Sự sa vào tình cảnh cùng cực.

Nghĩa của clochardisation

Danh từ · giống cái

  1. Thân mật Sự sa vào tình cảnh cùng cực.

Dạng từ của clochardisation

Đi với mạo từ: une clochardisation · la clochardisation

Câu hỏi thường gặp

clochardisation nghĩa là gì?

clochardisation (danh từ) nghĩa là Sự sa vào tình cảnh cùng cực.

clochardisation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clochardisation (giọng Pháp chuẩn): /klɔ.ʃaʁ.di.za.sjɔ̃/.

clochardisation là giống đực hay giống cái?

clochardisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.