clochardisation
danh từ giống cái (f)
/klɔ.ʃaʁ.di.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
clochardisation nghĩa là Sự sa vào tình cảnh cùng cực.
Nghĩa của clochardisation
Danh từ · giống cái
- Thân mật Sự sa vào tình cảnh cùng cực.
Dạng từ của clochardisation
Đi với mạo từ: une clochardisation · la clochardisation
Câu hỏi thường gặp
clochardisation nghĩa là gì?
clochardisation (danh từ) nghĩa là Sự sa vào tình cảnh cùng cực.
clochardisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clochardisation (giọng Pháp chuẩn): /klɔ.ʃaʁ.di.za.sjɔ̃/.
clochardisation là giống đực hay giống cái?
clochardisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).