TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

clicherie

danh từ giống cái (f)
/kliʃ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt

clicherie nghĩa là xưởng clisê, xưởng đúc bản in.

Nghĩa của clicherie

Danh từ · giống cái

  1. Xưởng clisê, xưởng đúc bản in.

Dạng từ của clicherie

Đi với mạo từ: une clicherie · la clicherie

Câu hỏi thường gặp

clicherie nghĩa là gì?

clicherie (danh từ) nghĩa là xưởng clisê, xưởng đúc bản in.

clicherie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clicherie (giọng Pháp chuẩn): /kliʃ.ʁi/.

clicherie là giống đực hay giống cái?

clicherie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.