cléricature
cléricature nghĩa là thân thế tăng lữ, giới tăng lữ.
Nghĩa của cléricature
Danh từ · giống cái
- Thân thế tăng lữ.
- Giới tăng lữ.
Dạng từ của cléricature
Đi với mạo từ: une cléricature · la cléricature
| Số nhiều | cléricatures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clericature
Câu hỏi thường gặp
cléricature nghĩa là gì?
cléricature (danh từ) nghĩa là thân thế tăng lữ, giới tăng lữ.
cléricature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cléricature (giọng Pháp chuẩn): /kle.ʁi.ka.tyʁ/.
cléricature là giống đực hay giống cái?
cléricature là danh từ giống cái (dùng với une, la).