ciné-roman
danh từ giống đực (m)
/si.ne.ʁɔ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ciné-roman nghĩa là truyện ảnh, phim nhiều tập.
Nghĩa của ciné-roman
Danh từ · giống đực
- Truyện ảnh.
- Từ cũ, nghĩa cũ Phim nhiều tập.
Dạng từ của ciné-roman
Đi với mạo từ: un ciné-roman · le ciné-roman
Câu hỏi thường gặp
ciné-roman nghĩa là gì?
ciné-roman (danh từ) nghĩa là truyện ảnh, phim nhiều tập.
ciné-roman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ciné-roman (giọng Pháp chuẩn): /si.ne.ʁɔ.mɑ̃/.
ciné-roman là giống đực hay giống cái?
ciné-roman là danh từ giống đực (dùng với un, le).