cicatrisant
/si.ka.tʁi.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
cicatrisant nghĩa là thành sẹo, liền sẹo, thuốc liền sẹo.
Nghĩa của cicatrisant
Tính từ
- Thành sẹo, liền sẹo.
- Remède cicatrisantthuốc liền sẹo
Danh từ · giống đực
- Thuốc liền sẹo.
Dạng từ của cicatrisant
| Số nhiều | cicatrisants |
| Giống cái | cicatrisante |
| Giống cái số nhiều | cicatrisantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ that heals wounds
Câu hỏi thường gặp
cicatrisant nghĩa là gì?
cicatrisant (tính từ, danh từ) nghĩa là thành sẹo, liền sẹo, thuốc liền sẹo.
cicatrisant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cicatrisant (giọng Pháp chuẩn): /si.ka.tʁi.zɑ̃/.