chylifère
/ʃilifɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
chylifère nghĩa là dẫn dịch dưỡng, dẫn dưỡng trấp.
Nghĩa của chylifère
Tính từ
- Sinh vật học Dẫn dịch dưỡng, dẫn dưỡng trấp.
Dạng từ của chylifère
| Số nhiều | chylifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ chyliferous
Câu hỏi thường gặp
chylifère nghĩa là gì?
chylifère (tính từ) nghĩa là dẫn dịch dưỡng, dẫn dưỡng trấp.
chylifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chylifère (giọng Pháp chuẩn): /ʃilifɛʁ/.