chrysanthème
danh từ giống đực (m)
/kʁi.zɑ̃.tɛm/ giọng máy của trình duyệt
chrysanthème nghĩa là cúc.
Nghĩa của chrysanthème
Danh từ · giống đực
- Cúc (cây, hoa).
Dạng từ của chrysanthème
Đi với mạo từ: un chrysanthème · le chrysanthème
| Số nhiều | chrysanthèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chrysanthemum
Câu hỏi thường gặp
chrysanthème nghĩa là gì?
chrysanthème (danh từ) nghĩa là cúc.
chrysanthème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chrysanthème (giọng Pháp chuẩn): /kʁi.zɑ̃.tɛm/.
chrysanthème là giống đực hay giống cái?
chrysanthème là danh từ giống đực (dùng với un, le).